Tìm hiểu về bơi lội tiếng anh là gì và một số từ vựng liên quan

Bơi lội trong tiếng anh là gì?

Đối với những ai đang học tiếng anh, thì việc học từ vựng luôn được ưu tiên hàng đầu, trong đó có những từ vựng liên quan đến các môn thể thao. Nếu như bóng đá là football, cầu lông là badminton vậy thì bơi lội tiếng anh là gì? Cùng tìm hiểu thông qua bài viết này để nắm được điều này nhé.

Vài nét về bơi lội

Bơi lội trong tiếng anh là gì?
Bơi lội trong tiếng anh là gì?

Bơi lội là một hình thức phát triển cơ thể rất tuyệt vời. Đây là môn thể thao dưới nước, có sự vận động của toàn thân, nhất là chân và tay. Người đang bơi sẽ kết hợp tay chân với nhau cùng với các kỹ thuật bơi khác nhau để đẩy thân người về phía trước.

Bơi lội đem lại rất nhiều lợi ích cho con người. Nó không chỉ giúp cơ thể tăng chiều cao, nâng cao sức khỏe mà còn là phương tiện, là “phao cứu sinh” khi các các vấn đề nguy hiểm đến tính mạng khi ở dưới nước.

Bơi lội tiếng anh là gì?

Đây chắc chắn là một câu hỏi thú vị đối với những người bắt đầu học tiếng anh mà có cả đam mê bơi lội.

bơi lội tiếng anh là gì? Nó là swimming. Đây là một danh từ, phát âm là /ˈswɪmɪŋ/, trọng âm nhấn ở âm tiết đầu tiên. Tùy vào cách phát âm anh – anh hay anh – mỹ mà từ này được phát âm khác nhau. Động từ là swim, có nghĩa là bơi.

Bạn hãy tìm hiểu thêm về nhà cái bk8 đang khuyến mãi số tiền 120k bạn dùng tiền này để cược các giải đấu bơi lội

Một vài từ vựng thông dụng về bơi lội

Các bạn vừa tìm hiểu về bơi lội tiếng anh là gì. Vậy nên, tiếp theo đây chúng tôi xin cung cấp một vài từ vựng liên quan đến môn thể thao dưới nước này.

Các kiểu bơi lội trong tiếng anh là gì?

  • bơi ngửa: backstroke  /ˈbækstrəʊk/
  • bơi chó: dog-paddle  /ˈdɔːɡ pædl/
  • bơi sải:  crawl  /krɔːl/
  • bơi ếch:  breaststroke  /ˈbreststrəʊk/
  • bơi tự do:  freestyle  /ˈfriː.staɪl/
  • lặn: diving  /ˈdaɪvɪŋ/

Xem thêm: KC6 Xổ số Siêu Tốc, Bơi lội seagame31, Gái xinh Trung quốc.

Đồ bơi

  • Kính bơi: goggles  /ˈɡɒɡlz/
  • Áo quần bơi: swimwear  /ˈswɪmweə(r)/
  • Mũ bơi: swimming cap  /ˈswɪmɪŋ kæp/

Khu vực bơi

  • Bể bơi: swimming pool  /ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/
  • Ván nhảy: diving board  /ˈdaɪvɪŋ bɔːrd/
  • Làn bơi: lane  /leɪn/
  • Hội bơi: gala  /ˈɡeɪlə/
  • Bể bơi ngoài trời: lido  /ˈliːdoʊ/

Ngoài ra bạn cũng nên tham gia nhà cái M88 bởi hiện nay đang có  rất nhiều ưu đãi đặc biệt.

Một vài từ khác

  • Chiều dài của bể bơi: length  /leŋθ/
  • Vận động viên bơi lội: swimmer  /ˈswɪmər/
  • Kem chống nắng: sun cream  /ˈsʌnkriːm/
  • Nhân viên cứu hộ: lifeguard  /ˈlaɪfɡɑːd/

Lời kết

Các từ vựng bơi lội trong tiếng Anh phổ biến
Các từ vựng bơi lội trong tiếng Anh phổ biến

Bơi lội tiếng anh là gì quả thật rất thú vị có đúng không nào. Tìm hiểu về bơi lội tiếng anh là gì thông qua bài viết này chắc chắn sẽ giúp mọi người tìm ra được đáp án. Mùa hè nóng nực đến rồi, hãy cùng đi bơi và đừng quên học tiếng anh cùng Xososieutoc888 và go88-play nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.